Gluconate Đồng vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22CuO14

Khối lượng phân tử

453.84 g/mol

CAS

527-09-3

CAS

98-92-0

Gluconate Đồng

COPPER GLUCONATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtGluconate ĐồngNiacinamide
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kích thích sản sinh collagen và elastin
  • Tăng cường khả năng phục hồi da
  • Cải thiện độ đàn hồi và căng mịn
  • Hoạt động kháng oxy hóa nhẹ
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)