Crotamiton vs Bronopol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H17NO

Khối lượng phân tử

203.28 g/mol

CAS

483-63-6

CAS

52-51-7

Crotamiton

CROTAMITON

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Tên tiếng ViệtCrotamitonBronopol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/106/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh
  • Giúp bảo quản sản phẩm mà không cần paraben
  • Hoạt động như chất dung môi cải thiện khả năng hòa tan
  • Có tính chất khử mùi nhẹ
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Hạn chế sử dụng ở các sản phẩm dành cho trẻ em
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng