Cycloheptasiloxane (Silicone vòng 7 nguyên tử) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H14O7Si7

Khối lượng phân tử

322.70 g/mol

CAS

107-50-6

CAS

68990-58-9

Cycloheptasiloxane (Silicone vòng 7 nguyên tử)

CYCLOHEPTASILOXANE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtCycloheptasiloxane (Silicone vòng 7 nguyên tử)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại trên da ngay lập tức
  • Giúp các thành phần hoạt chất khác thấm sâu hơn vào da
  • Không để lại cảm giác nhờn sau khi sử dụng
  • Ổn định công thức, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu sử dụng quá liều với các silicone khác
  • Cần rửa sạch bằng nước và tẩy trang để loại bỏ hoàn toàn
  • Tiềm năng bioaccumulation trong môi trường - không phân hủy sinh học
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều