Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H8O4Si4

Khối lượng phân tử

184.40 g/mol

CAS

556-67-2 / 293-51-6

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)

CYCLOTETRASILOXANE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mềm mượt và mịn màng cho da và tóc
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu hiệu quả vào da
  • Bay hơi nhanh không để lại cảm giác dính hay béo
  • Cải thiện độ bóng và độ đàn hồi của tóc
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Là chất không sinh phân, có khả năng tích tụ trong môi trường
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy triethoxy silane có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều cao (không liên quan trực tiếp nhưng cần cảnh báo)
An toàn