Cyclovirobuxine vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H46N2O

Khối lượng phân tử

402.7 g/mol

CAS

490-78-8

Cyclovirobuxine

CYCLOVIROBUXINE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtCyclovirobuxine2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và giảm bề ngoài không đều
  • Giúp duy trì độ đàn hồi của da
  • Có tính chống viêm nhẹ
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn dài hạn trên da người còn hạn chế
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Ổn định công thức cần điều kiện bảo quản phù hợp
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh