Cysteamine HCl (Mercaptamine Hydrochloride) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H8ClNS

Khối lượng phân tử

113.61 g/mol

CAS

156-57-0

CAS

490-78-8

Cysteamine HCl (Mercaptamine Hydrochloride)

CYSTEAMINE HCL

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtCysteamine HCl (Mercaptamine Hydrochloride)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score7/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tác nhân khử hiệu quả cho duỗi và uốn tóc
  • Phá vỡ liên kết disulfide để thay đổi cấu trúc tóc
  • Có tính chất chống oxy hóa
  • Giúp tóc mềm mại và dẻo dai hơn
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Mùi khó chịu đặc trưng, có thể gây buồn nôn
  • Có khả năng gây kích ứng da và da đầu ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Yêu cầu pH thấp, cần kiểm soát tỉ mỉ trong công thức
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh