Cystein (L-Cystein) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H7NO2S

Khối lượng phân tử

121.16 g/mol

CAS

52-90-4 / 3374-22-9

CAS

98-92-0

Cystein (L-Cystein)

CYSTEINE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtCystein (L-Cystein)Niacinamide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Che mùi
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Hỗ trợ sản xuất collagen và độ đàn hồi da
  • Giúp làm sáng da và giảm vết thâm
  • Tăng cường glutathione nội sinh
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)