Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H8ClNO2S

Khối lượng phân tử

157.62 g/mol

CAS

52-89-1

CAS

490-78-8

Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride)

CYSTEINE HCL

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtCysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tócChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ tóc khỏi tổn thương do xử lý hóa học
  • Tăng cường độ bền của tóc, giảm gãy rụng
  • Hỗ trợ duỗi và uốn tóc hiệu quả hơn
  • Cải thiện độ mịn và tính linh hoạt của tóc
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da đầu
  • Mùi vị lạ (có mùi lưu huỳnh nhẹ) có thể gây khó chịu
  • Có thể làm khô tóc nếu sử dụng quá thường xuyên mà không cân bằng bằng ẩm
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh