Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride) vs 2-Acetylhydroquinone
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C3H8ClNO2S
Khối lượng phân tử
157.62 g/mol
CAS
52-89-1
CAS
490-78-8
| Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride) CYSTEINE HCL | 2-Acetylhydroquinone 2-ACETYLHYDROQUINONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride) | 2-Acetylhydroquinone |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Dưỡng tóc | Chống oxy hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|