Decyl Mercaptomethylimidazole vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H26N2S

Khối lượng phân tử

254.44 g/mol

CAS

-

CAS

490-78-8

Decyl Mercaptomethylimidazole

DECYL MERCAPTOMETHYLIMIDAZOLE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtDecyl Mercaptomethylimidazole2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tócChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa và tăng tuổi thọ sản phẩm
  • Trung hòa gốc tự do và stress oxy hóa trên da
  • Giảm tĩnh điện và cải thiện khả năng chải lược tóc
  • Làm mềm mượt tóc và tăng độ bóng tự nhiên
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế, chủ yếu sử dụng trong công thức đóng
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản hoặc pH cao
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh