Dibutyl Lauroyl Glutamide vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H49N3O3

Khối lượng phân tử

439.7 g/mol

CAS

63663-21-8

CAS

106-69-4

Dibutyl Lauroyl Glutamide

DIBUTYL LAUROYL GLUTAMIDE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtDibutyl Lauroyl GlutamideHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tăng cường độ ẩm và làm mịn bề mặt da
  • Giúp da màu sắc đều, không bị khô căng
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhẹ hoặc cảm giác nặng nề trên da
An toàn