Dicetyl Ether vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H66O

Khối lượng phân tử

466.9 g/mol

CAS

4113-12-6

CAS

68990-58-9

Dicetyl Ether

DICETYL ETHER

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDicetyl EtherAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da, giảm tình trạng khô ráp
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện độ bóng mượt tự nhiên của da
  • Giúp sản phẩm có kết cấu mềm mại, dễ thoa đều
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều