Natri Diethylhexyl Sulfosuccinate (Docusate Sodium) vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H37NaO7S

Khối lượng phân tử

444.6 g/mol

CAS

577-11-7

CAS

514-10-3

Natri Diethylhexyl Sulfosuccinate (Docusate Sodium)

DIETHYLHEXYL SODIUM SULFOSUCCINATE

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri Diethylhexyl Sulfosuccinate (Docusate Sodium)Axit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Tính chất nhũ hóa giúp các công thức có kết cấu mịn và đồng nhất
  • Hydrotrope giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da có xu hướng mụn
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá mức trong các sản phẩm tẩy rửa
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ, đặc biệt ở da cực kỳ nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể ảnh hưởng đến chức năng rào cản da
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives