Dihydroquercetin (Taxifolin) vs Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H12O7

Khối lượng phân tử

304.25 g/mol

CAS

480-18-2

Dihydroquercetin (Taxifolin)

DIHYDROQUERCETIN

Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

3-GLYCERYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtDihydroquercetin (Taxifolin)Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Giảm viêm và kích ứng, hỗ trợ làm dịu da nhạy cảm
  • Tăng cường sức khỏe da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm sáng da tự nhiên
  • Ổn định hơn L-Ascorbic Acid, tồn tại lâu trong sản phẩm
  • Thích hợp cho da nhạy cảm, ít kích ứ
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi UV và pollution
  • Giúp sáng da, giảm nám
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da siêu nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Ổn định hạn chế trong môi trường pH cao và ánh sáng, cần bảo quản cẩn thận
  • Hiệu quả anti-aging có thể thấp hơn L-Ascorbic Acid thuần khoảng 20-30%
  • Cần nồng độ cao hơn để đạt kết quả tương tự