Dimethoxy Di-P-Cresol vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H18O4

Khối lượng phân tử

274.31 g/mol

CAS

13990-86-8

Dimethoxy Di-P-Cresol

DIMETHOXY DI-P-CRESOL

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Tên tiếng ViệtDimethoxy Di-P-Cresol3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Hỗ trợ chống lão hóa sớm và làm mờ các dấu hiệu tuổi tác
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm và kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc trong nồng độ cao
  • Không phải là chất chống oxy hóa tự nhiên, một số người ưa chuộng thành phần từ tự nhiên hơn
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể thấp hơn các thành phần hiện đại khác như Vitamin E hay Resveratrol
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người