Điôxalat Kali vs Decanediol (1,10-Decanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2K2O4

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

583-52-8

CAS

112-47-0

Điôxalat Kali

DIPOTASSIUM OXALATE

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐiôxalat KaliDecanediol (1,10-Decanediol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa bằng cách chelating kim loại nặng
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Giúp duy trì độ ổn định của các thành phần hoạt chất
  • Hỗ trợ tính hiệu quả của các thành phần chống oxy hóa khác
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc nhạy cảm trực tiếp
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc nếu hấp thụ qua da
An toàn