Điôxalat Kali vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2K2O4

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

583-52-8

CAS

38661-72-2

Điôxalat Kali

DIPOTASSIUM OXALATE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtĐiôxalat Kali1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa bằng cách chelating kim loại nặng
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Giúp duy trì độ ổn định của các thành phần hoạt chất
  • Hỗ trợ tính hiệu quả của các thành phần chống oxy hóa khác
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc nhạy cảm trực tiếp
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc nếu hấp thụ qua da
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định