Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

HK2O4P

Khối lượng phân tử

174.176 g/mol

CAS

7758-11-4

CAS

38661-72-2

Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị

DIPOTASSIUM PHOSPHATE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtDipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều hòa độ pH công thức, giữ cho sản phẩm ổn định trong suốt thời gian sử dụng
  • Chống ăn mòn, bảo vệ bao bì và thành phần hoạt chất khỏi bị phân hủy
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần hoạt chất khác
  • Giữ lại độ ẩm tự nhiên của da nhờ cân bằng osmotic
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da nhẹ hoặc kích ứng ở da nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản, cần kiểm tra tương thích công thức
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định