Dipropylene Glycol vs Butyl Propionate / Butyl Propanoate
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C12H28O6
Khối lượng phân tử
268.35 g/mol
CAS
110-98-5 / 25265-71-8
Công thức phân tử
C7H14O2
Khối lượng phân tử
130.18 g/mol
CAS
590-01-2
| Dipropylene Glycol DIPROPYLENE GLYCOL | Butyl Propionate / Butyl Propanoate BUTYL PROPIONATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Dipropylene Glycol | Butyl Propionate / Butyl Propanoate |
| Phân loại | Hương liệu | Hương liệu |
| EWG Score | 3/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Che mùi, Tạo hương | Tạo hương |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
BG là dung môi nhẹ hơn DPG với khối lượng phân tử nhỏ hơn. BG thường hòa tan tốt hơn trong nước nhưng DPG giữ ẩm và điều chỉnh độ nhớt tốt hơn.