2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnButyl Propionate / Butyl Propanoate
Hương liệuEU ✓

Butyl Propionate / Butyl Propanoate

BUTYL PROPIONATE

Butyl Propionate là một ester hữu cơ thuộc nhóm các chất hòa tan và giúp cải thiện hương thơm của mỹ phẩm. Đây là một thành phần nằm trong danh sách FRAGRANCE, được sử dụng chủ yếu để tạo hương thơm dễ chịu và giúp cố định các mùi hương khác. Chất này có tính bay hơi nhẹ, giúp tạo ra hiệu ứng hương lâu dài trên da. Butyl Propionate được cấp phép an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm theo các quy định quốc tế.

Cấu trúc phân tử BUTYL PROPIONATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C7H14O2

Khối lượng phân tử

130.18 g/mol

Tên IUPAC

butyl propanoate

CAS

590-01-2

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Butyl Propionate được phê duyệt sử dụng

Tổng quan

Butyl Propionate là một ester hữu cơ nhỏ được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và nước hoa. Đây là một chất có tính bay hơi cao, tạo ra hương thơm trái cây, ngọt ngào với ghi chú dưới là hương gỗ ấm áp. Butyl Propionate hoạt động như một solvent và fixative, giúp các mùi hương khác hòa trộn tốt hơn và kéo dài tuổi thọ của hương lên da. Thành phần này được các nhà sản xuất mỹ phẩm hàng đầu sử dụng trong các sản phẩm nước hoa, xịt khô, nước hoa nước (eau de cologne), và các sản phẩm chăm sóc da có hương liệu. Nó an toàn cho da khi được sử dụng ở nồng độ phù hợp và đã được kiểm định kỹ lưỡng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm dễ chịu, cải thiện mùi hương tổng thể của sản phẩm
  • Giúp cố định các mùi hương khác, kéo dài độ lâu của hương lên da
  • Cải thiện tính cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hỗ trợ hòa tan các thành phần khác trong công thức mỹ phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da nhạy cảm đối với các chất hóa học
  • Trong nồng độ cao có thể gây phản ứng alergic ở một số người
  • Có tính bay hơi, cần lưu trữ trong điều kiện kín để bảo toàn hiệu quả

Cơ chế hoạt động

Butyl Propionate hoạt động chủ yếu qua tính chất bay hơi của nó. Khi được áp dụng lên da, nó nhanh chóng thoát hơi, mang theo các hạt hương thơm và tạo ra mùi hương đầu tiên (top note) sảng khoái. Sau đó, nó giúp hòa tan các thành phần hương liệu khác và hoạt động như một cầu nối giữa các mùi hương light và heavy, tạo sự cân bằng hoàn hảo. Nhờ tính chất này, Butyl Propionate giúp các sản phẩm có hương thơm bền vững hơn và cảm nhận trên da mượt mà hơn. Nó cũng giúp giảm độ nhạy cảm của da khi tiếp xúc với các chất hóa học khác trong công thức.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu từ Cosmetic Ingredient Review Panel (CIR) đã xác nhận rằng Butyl Propionate là an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm ở nồng độ tiêu chuẩn. Nghiên cứu độc tính da cho thấy nó gây kích ứng rất nhẹ hoặc không gây kích ứng ở những nồng độ thường dùng (dưới 5%). Các thử nghiệm an toàn thần kinh và độc tính hệ thống không cho thấy bất kỳ nguy hiểm đáng kể nào. Tuy nhiên, ở những nồng độ rất cao, nó có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có làn da đặc biệt nhạy cảm. Không có bằng chứng về tính gây ung thư hoặc rối loạn nội tiết.

Cách Butyl Propionate / Butyl Propanoate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Butyl Propionate / Butyl Propanoate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5% - 3% trong các sản phẩm hương thơm; 0,1% - 0,5% trong các sản phẩm chăm sóc da

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Không có hạn chế sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

Dipropylene GlycolEWG 3PHENETHYL ALCOHOL

So sánh với thành phần khác

Butyl Propionate / Butyl PropanoatevsETHANOL

Cả hai đều là những chất bay hơi nhưng Ethanol có tính hòa tan mạnh hơn, trong khi Butyl Propionate lại tạo ra hương thơm tốt hơn

Butyl Propionate / Butyl PropanoatevsDIPROPYLENE GLYCOL

Dipropylene Glycol bay hơi chậm hơn, tạo ra cảm nhận ẩm ướt lâu hơn trên da, trong khi Butyl Propionate bay hơi nhanh hơn

Butyl Propionate / Butyl PropanoatevsALCOHOL DENAT

Alcohol Denat bay hơi rất nhanh và không tạo hương thơm riêng, Butyl Propionate bay hơi chậm hơn nhưng có hương thơm riêng

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFA) GuidelinesEuropean Commission Cosmetics DatabasePersonal Care Products CouncilCosmetic Ingredient Review (CIR) Panel
  • Safety Assessment of Esters Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review
  • EU Cosmetics Regulation - Annex III & IV— European Commission
  • Fragrance Materials Association Standards— International Fragrance Association
  • Ester Compounds in Personal Care Applications— Personal Care Products Council

CAS: 590-01-2 · EC: 209-669-5 · PubChem: 11529

Bạn có biết?

Butyl Propionate tạo ra hương thơm giống như trái chuối chín, vì vậy nó thường được dùng trong các nước hoa có ghi chú trái cây tươi

Đây là một trong những ester được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp nước hoa cao cấp vì khả năng cố định hương lâu dài của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE