Dipropylheptyl Cacbonat vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H42O3

Khối lượng phân tử

342.6 g/mol

CAS

1238449-42-7

CAS

68990-58-9

Dipropylheptyl Cacbonat

DIPROPYLHEPTYL CARBONATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDipropylheptyl CacbonatAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Làm mịn và mềm mại da
  • Tạo cảm giác nhẹ, không bết dính
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều