EDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14CuN2Na2O8

Khối lượng phân tử

399.75 g/mol

CAS

14025-15-1

CAS

490-78-8

EDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper)

DISODIUM EDTA-COPPER

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtEDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Kháng oxy hóa mạnh nhờ ion đồng bivalent
  • Bảo vệ chống stress ô nhiễm và ánh sáng
  • Ổn định các thành phần khác trong công thức
  • Hỗ trợ sự căng chắc và độ bền da
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Nồng độ cao (>0.1%) có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Quá liều đồng có thể tích tụ trên da gây tác dụng ngược
  • Có thể tương tác với một số hoạt chất khác nếu công thức không cân bằng
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh