EDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14CuN2Na2O8

Khối lượng phân tử

399.75 g/mol

CAS

14025-15-1

CAS

56-81-5

EDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper)

DISODIUM EDTA-COPPER

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtEDTA-Đồng hai natri (Disodium EDTA-Copper)Glycerin
Phân loạiChống oxy hoáHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kháng oxy hóa mạnh nhờ ion đồng bivalent
  • Bảo vệ chống stress ô nhiễm và ánh sáng
  • Ổn định các thành phần khác trong công thức
  • Hỗ trợ sự căng chắc và độ bền da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Nồng độ cao (>0.1%) có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Quá liều đồng có thể tích tụ trên da gây tác dụng ngược
  • Có thể tương tác với một số hoạt chất khác nếu công thức không cân bằng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da