Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H32Na2O9S2

Khối lượng phân tử

574.6 g/mol

CAS

40795-56-0

CAS

514-10-3

Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate

DISODIUM LAURYL PHENYL ETHER DISULFONATE

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri Lauryl Phenyl Ether DisulfonateAxit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và chất bẩn hiệu quả
  • Khả năng nhũ hóa tốt, giúp hòa tan các chất không hòa tan trong nước
  • Tạo bọt dồi dào, nâng cao cảm giác làm sạch
  • Hoạt động như hydrotrope, ổn định công thức mỹ phẩm
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng quá tần suất
  • Có khả năng làm mất đi lớp dầu tự nhiên trên da, gây khô da nếu không sử dụng đúng cách
  • Nên tránh sử dụng hàng ngày trên da nhạy cảm hoặc bị hư tổn
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives