Disodium Methylene Dinaphthalenesulfonate vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H16Na2O6S2

Khối lượng phân tử

474.5 g/mol

CAS

26545-58-4 / 14857-90-0

CAS

151-21-3

Disodium Methylene Dinaphthalenesulfonate

DISODIUM METHYLENE DINAPHTHALENESULFONATE

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtDisodium Methylene DinaphthalenesulfonateSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng khả năng hòa tan cho các thành phần gốc dầu
  • Ổn định công thức và tăng độ bền của sản phẩm
  • Cải thiện hiệu quả làm sạch tổng thể
  • Giảm nhu cầu sử dụng các chất hoạt động có tính kích ứng cao
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Không phù hợp với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có thể gây mất cân bằng pH nếu không được buffer đúng cách
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Nhận xét

Cả hai đều là hydrotrope, nhưng disodium methylene dinaphthalenesulfonate có phân tử lớn hơn và hiệu quả cao hơn. Xylene sulfonate thường kích ứng hơn.