Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C34H48Na2O7

Khối lượng phân tử

614.7 g/mol

CAS

7421-40-1

CAS

56-81-5

Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtMuối Disodium Succinoyl GlycyrrhetinateGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng khả năng tạo bọt và làm sạch hiệu quả
  • Điều hòa da, giữ độ ẩm và mềm mại
  • Giảm kích ứng nhờ thành phần glycyrrhetinic acid có tính chống viêm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao nếu không kết hợp với humectant
  • Người da nhạy cảm cực độ nên patch test trước
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da