Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C34H48Na2O7
Khối lượng phân tử
614.7 g/mol
CAS
7421-40-1
CAS
151-21-3
| Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS mạnh hơn trong làm sạch nhưng có thể gây kích ứ mạnh, trong khi Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate dịu nhẹ hơn và có thêm công dụng dưỡng ẩm
So sánh thêm
Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs glycerinMuối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs sodium-hyaluronateMuối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs panthenolSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin