Distearyl Thiodipropionate vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H82O4S

Khối lượng phân tử

683.2 g/mol

CAS

693-36-7

CAS

490-78-8

Distearyl Thiodipropionate

DISTEARYL THIODIPROPIONATE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtDistearyl Thiodipropionate2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi sự oxy hóa và hư hỏng
  • Ổn định các thành phần dầu và chất hoạt động nhạy cảm
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản và độ tươi mới của sản phẩm
  • Ngăn chặn sự phân hủy của các thành phần có giá trị cao
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh