Dyphylline (Diprophylline) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14N4O4

Khối lượng phân tử

254.24 g/mol

CAS

479-18-5

CAS

106-69-4

Dyphylline (Diprophylline)

DYPHYLLINE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtDyphylline (Diprophylline)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và khả năng giữ nước của da
  • Tăng cường lưu thông máu và oxy hóa da
  • Giúp da trông căng mọng và khỏe mạnh hơn
  • Hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn