Ethyl Guaiazulene Sulfonate vs Axit 3-aminopropane sulfonic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

CAS

3687-18-1

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

Tên tiếng ViệtEthyl Guaiazulene SulfonateAxit 3-aminopropane sulfonic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da