Ethyl Guaiazulene Sulfonate vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

CAS

97-59-6

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtEthyl Guaiazulene SulfonateAllantoin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ýAn toàn
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người