Ethyl Serinate (Ester Serine) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H11NO3

Khối lượng phân tử

133.15 g/mol

CAS

4117-31-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Ethyl Serinate (Ester Serine)

ETHYL SERINATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtEthyl Serinate (Ester Serine)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giúp da giữ độ ẩm lâu hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Giảm tĩnh điện trên tóc, làm tóc chải xỏ dễ dàng hơn
  • An toàn cho mọi loại da, không gây kích ứng
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây bóng dầu nếu sử dụng quá liều trên da dầu
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với amino acid
An toàn