Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H26O2Si3

Khối lượng phân tử

250.56 g/mol

CAS

17861-60-8

CAS

68990-58-9

Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

ETHYL TRISILOXANE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtEthyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mịn và cảm giác mềm mại của da
  • Giúp sản phẩm thẩm thấu nhanh chóng
  • Không để lại lớp màng dầu trên da
  • Cân bằng độ nhớt của công thức
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều