Ethylhexylbicycloheptene Dicarboximide vs Bronopol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H25NO2

Khối lượng phân tử

275.4 g/mol

CAS

113-48-4

CAS

52-51-7

Ethylhexylbicycloheptene Dicarboximide

ETHYLHEXYLBICYCLOHEPTENE DICARBOXIMIDE

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Tên tiếng ViệtEthylhexylbicycloheptene DicarboximideBronopol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/106/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm bẩn vi sinh vật
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng ở nồng độ vượt khuyến cáo
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng