Ethylhexylbicycloheptene Dicarboximide vs Kali Sorbate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H25NO2

Khối lượng phân tử

275.4 g/mol

CAS

113-48-4

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Ethylhexylbicycloheptene Dicarboximide

ETHYLHEXYLBICYCLOHEPTENE DICARBOXIMIDE

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Tên tiếng ViệtEthylhexylbicycloheptene DicarboximideKali Sorbate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm bẩn vi sinh vật
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng ở nồng độ vượt khuyến cáo
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt