Sắt Glycinate vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8FeN2O4

Khối lượng phân tử

203.96 g/mol

CAS

20150-34-9

CAS

490-78-8

Sắt Glycinate

FERROUS GLYCINATE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtSắt Glycinate2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress môi trường
  • Cải thiện độ đàn hồi và sức sống tự nhiên của da
  • Hỗ trợ quá trình sản xuất collagen và elastin
  • Giúp da trở nên mịn màng, sáng mướt hơn
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da rất nhạy cảm
  • Sắt có thể gây ra phản ứng với một số chất khác nếu công thức không được cân bằng tốt
  • Người có bệnh hemochromatosis (thừa sắt) nên tránh tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh