Acetate Geranyl / Geranyl Acetate vs Cis-Dihydrocarvone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

105-87-3

Công thức phân tử

C10H16O

Khối lượng phân tử

152.23 g/mol

CAS

20777-49-5

Acetate Geranyl / Geranyl Acetate

GERANYL ACETATE

Cis-Dihydrocarvone

CIS-DIHYDROCARVONE

Tên tiếng ViệtAcetate Geranyl / Geranyl AcetateCis-Dihydrocarvone
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương hoa hồng tự nhiên dễ chịu và tinh tế
  • Hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu và tính sống động của da
  • Có tính chất làm sáng da và giúp da trông tươi mới
  • Không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với mọi loại da
  • Tạo hương thơm caraway-thảo mộc tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác thơm mát và sảng khoái
  • Tăng giá trị thẩm mỹ của sản phẩm
  • Ổn định trong công thức nước mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với tinh dầu geranium
  • Tính an toàn chủ yếu phụ thuộc vào nồng độ sử dụng và loại da của người dùng
  • Không nên sử dụng quá liều lượng vì có thể gây khó chịu hoặc đỏ da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể dị ứng với terpene