Glutamine vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H10N2O3

Khối lượng phân tử

146.14 g/mol

CAS

56-85-9

CAS

106-69-4

Glutamine

GLUTAMINE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtGlutamineHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng độ đàn hồi và mềm mịn
  • Hỗ trợ hàng rào da và chức năng miễn dịch da
  • Giảm tình trạng viêm và làm dịu da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn