Glycerin vs 2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

31574-44-4

Glycerin

Glycerin

2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether)

2-ISOPROPYL-4-METHYLANISOLE

Tên tiếng ViệtGlycerin2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo mùi thơm dễ chịu và lâu durable cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận người dùng
  • Ổn định và tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn của các thành phần khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có tiềm năng gây dị ứng da ở những người nhạy cảm đặc biệt với mùi thơm
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc khi áp dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng