Glycerin vs C11-15 Pareth-12

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

173244-48-9

Glycerin

Glycerin

C11-15 Pareth-12

C11-15 PARETH-12

Tên tiếng ViệtGlycerinC11-15 Pareth-12
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Công dụng乳hóa đạt hiệu quả cao, hỗ trợ hòa trộn dầu-nước bền vững
  • Tăng cường độ ổn định của nhũ tương, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Làm mềm mịn kết cấu, cải thiện cảm nhận khi sử dụng
  • Tương thích tốt với nhiều dạng công thức (乳liquid, cream, cleanser)
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao
  • Tiềm ẩn khả năng làm khô da nếu kết hợp với các surfactant mạnh khác
  • Có thể chứa những chất lẫn từ quá trình ethoxylation (1,4-dioxane)