Glycerin vs Chất hoạt động bề mặt ethoxylated C14-15

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

68951-67-7

Glycerin

Glycerin

Chất hoạt động bề mặt ethoxylated C14-15

C14-15 PARETH-8

Tên tiếng ViệtGlycerinChất hoạt động bề mặt ethoxylated C14-15
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ bã nhờn và tạp chất mà không làm khô da
  • Giúp乳hóa các thành phần dầu, tạo ra texture dịu nhẹ
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm và da khô
  • Không tạo cảm giác mỏng manh trên da như các surfactant khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng pH
  • Một số người da nhạy cảm cực độ có thể cảm thấy hơi khó chịu
  • Quá trình sản xuất ethoxylation có thể để lại dấu vết ethylene oxide (yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt)