Glycerin vs Glyceryl Diricinoleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C39H72O7

Khối lượng phân tử

653.0 g/mol

CAS

27902-24-5

Glycerin

Glycerin

Glyceryl Diricinoleate

GLYCERYL DIRICINOLEATE

Tên tiếng ViệtGlycerinGlyceryl Diricinoleate
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm mềm và mịn da một cách tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Không gây tắc nghẹn lỗ chân lông
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn

Nhận xét

Glycerin là humectant hút ẩm từ không khí, trong khi Glyceryl Diricinoleate là emollient tạo lớp bảo vệ ẩm. Kết hợp cả hai sẽ cho hiệu quả dưỡng ẩm toàn diện nhất