Glycerin vs Glycine (Glicin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C2H5NO2

Khối lượng phân tử

75.07 g/mol

CAS

56-40-6

Glycerin

Glycerin

Glycine (Glicin)

GLYCINE

Tên tiếng ViệtGlycerinGlycine (Glicin)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Giữ ẩm cho da, cải thiện độ ẩm tự nhiên
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của tóc
  • Điều hòa độ pH và tạo buffer trong công thức
  • Giảm tĩnh điện, cải thiện khả năng chải tóc
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là chất giữ ẩm, nhưng glicin hoạt động chậm hơn và sâu hơn, trong khi glycerin hoạt động nhanh hơn trên bề mặt da