Glycerin vs Glycol Stearate (Stearate Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C20H40O3

Khối lượng phân tử

328.5 g/mol

CAS

111-60-4

Glycerin

Glycerin

Glycol Stearate (Stearate Glycol)

GLYCOL STEARATE

Tên tiếng ViệtGlycerinGlycol Stearate (Stearate Glycol)
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm mềm và mịn da, tăng cảm giác mượt mà và thoải mái
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức, tăng độ bền của sản phẩm
  • Tạo kết cấu mịn, giảm độ nhờn và làm sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của da, cho phép các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây bít lỗ chân lông ở một số người da nhạy cảm hoặc da dầu nếu nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số cá nhân có thể có phản ứng dị ứng với các ester

Nhận xét

Glycerin dịu nhẹ và giữ ẩm tốt hơn, PG thấm sâu và enhance penetration tốt hơn