Glycerin vs Lactoferrin (Lactoferin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C141H226N46O29S3

Khối lượng phân tử

3125.8 g/mol

Glycerin

Glycerin

Lactoferrin (Lactoferin)

LACTOFERRIN

Tên tiếng ViệtGlycerinLactoferrin (Lactoferin)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm da
  • Kháng khuẩn tự nhiên, giúp kiểm soát mụn
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ khỏi tổn thương môi trường
  • Hỗ trợ đề kháng miễn dịch da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn