Glycerin vs Kali Phèn (Potassium Alum)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

AlKO8S2

Khối lượng phân tử

258.21 g/mol

CAS

10043-67-1 / 7784-24-9

Glycerin

Glycerin

Kali Phèn (Potassium Alum)

POTASSIUM ALUM

Tên tiếng ViệtGlycerinKali Phèn (Potassium Alum)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Co da và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Kiểm soát dầu thừa và bóng nhờn
  • Tính chất kháng khuẩn tự nhiên giúp giảm mụn
  • Làm dịu da sau cạo râu hoặc tẩy lông
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá đậm đặc
  • Không nên dùng quá lâu dài vì có thể làm khô da
  • Người bị dị ứng nhôm nên tránh hoặc patch test trước