Glycerin vs Natrium Caprylate (Sodium Caprylate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C8H15NaO2

Khối lượng phân tử

166.19 g/mol

CAS

1984-06-1

Glycerin

Glycerin

Natrium Caprylate (Sodium Caprylate)

SODIUM CAPRYLATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNatrium Caprylate (Sodium Caprylate)
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Nhũ hóa nhẹ nhàng, không gây kích ứng da nhạy cảm
  • Tăng cường độ bền của công thức cosmetic
  • Có tính kháng khuẩn và chống nấm tự nhiên
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn