Glycerin vs Sorbitol Ethoxylated Tetra-Oleate (Sorbeth-60 Tetraoleate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C90H174O20

Khối lượng phân tử

1576.3 g/mol

Glycerin

Glycerin

Sorbitol Ethoxylated Tetra-Oleate (Sorbeth-60 Tetraoleate)

SORBETH-60 TETRAOLEATE

Tên tiếng ViệtGlycerinSorbitol Ethoxylated Tetra-Oleate (Sorbeth-60 Tetraoleate)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo nhũ emulsion ổn định giữa các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm mềm mịn và dễ thoa
  • Giúp tăng độ ẩm và độ mềm mại cho da
  • Hỗ trợ phân tán các hoạt chất khác vào da hiệu quả hơn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nguồn gốc từ dầu thực vật nên có khả năng gây dị ứng với những người dị ứng dầu thực vật
  • Ethoxylate hóa có thể tạo ra chất ô nhiễm (1,4-dioxane) nếu không tinh chế kỹ