Glycerin vs Sorbitan Palmitate (Polysorbate 40)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C22H42O6

Khối lượng phân tử

402.6 g/mol

CAS

26266-57-9

Glycerin

Glycerin

Sorbitan Palmitate (Polysorbate 40)

SORBITAN PALMITATE

Tên tiếng ViệtGlycerinSorbitan Palmitate (Polysorbate 40)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Giúp ổn định乳化và tạo kết cấu mịn đều cho công thức
  • Cải thiện khả năng hấp thụ và độ mềm mại của sản phẩm trên da
  • An toàn cho da nhạy cảm với tỷ lệ kích ứng rất thấp
  • Giúp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người da rất nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng trong trường hợp hiếm gặp