Glycerin vs Tridecyl Isononanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C22H44O2

Khối lượng phân tử

340.6 g/mol

CAS

125804-18-4

Glycerin

Glycerin

Tridecyl Isononanoate

TRIDECYL ISONONANOATE

Tên tiếng ViệtGlycerinTridecyl Isononanoate
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm mềm và mịn da, tăng độ mịn màng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, độ lưỡng lưỡi tốt
  • Hỗ trợ giữ ẩm nhẹ nhàng mà không bít lỗ chân lông
  • Tăng độ bền vCore của công thức, giúp thành phần khác phân tán đều
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với ester tổng hợp (comedogenic rating 3)
  • Ít tỏa hương tự nhiên, có thể cần thêm fragrance trong công thức