Glycerin vs Triethyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C6H15O4P

Khối lượng phân tử

182.15 g/mol

CAS

78-40-0

Glycerin

Glycerin

Triethyl Phosphate

TRIETHYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtGlycerinTriethyl Phosphate
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện khả năng hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Tăng độ thẩm thấu qua bề mặt da
  • Giúp ổn định công thức
  • Không để lại cảm giác dính trên da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Cần tuân thủ giới hạn nồng độ quy định
  • Có tiềm năng là chất khó phân hủy môi trường